Học tiếng Trung theo chủ đề Đi khám bệnh

Học tiếng Trung theo chủ đề: Đi khám bệnh
1.你要去看病。
Nǐ yào qù kànbìng./ nỉ zao khan binh/
Cậu phải đi khám bệnh đi.
2.要請大夫給你看病。
Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng./ zao chỉnh tai phu cấy nirkhan binh/
Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh.
3.哪兒疼?
Nǎr téng?/ nả thấng/
Đau ở đâu?
4.哪兒不舒服?
Nǎr bù shūfu?/ nả bu su phu/
Thấy khó chịu chỗ nào?
5.我不舒服。
Wǒ bù shūfu./ ủa bu su phu/
Tôi thấy không khỏe.
6.我總是流鼻涕。
Wǒ zǒng shì liú bítì./ úa chủng sư liếu bí thí/
Tôi luôn bị sổ mũi.
7.我頭疼。
Wǒ tóuténg./ ủa thấu thấng/
Tôi bị đau đầu.
8.哪種疼?
Nǎ zhǒng téng?/ ná chủng thấng/
Đau thế nào?
9.你試試表吧。
Nǐ shìshi biǎo ba./ nỉ sư sư bẻo ba/
Anh cặp nhiệt độ thử đi.
10.你的體溫是38度5.
Nǐ de tǐwēn shì 38 dù 5./ nỉ tờ thỉ uân sư 38 tu 5/
Nhiệt độ của anh là 38.5 độ.
11.你發(高)燒。
Nǐ fā (gāo) shāo./ nỉ pha (cao) sao/
Anh bị sốt (cao).
12.需要去照張X光片子。
Xūyào qù zhào zhāng Xguāng piànzi./ xuy zao chuy chao chang X quang piên chự/
Cần đi chụp X-quang.
13.要作糞、尿水、血化驗。
Yào zuò fèn, niàoshuǐ, xuèhuàyàn./ zao chưa phân, neo suẩy, xue hoa zen/
Cần xét nghiệm phân, nước tiểu, máu.
14.要對心臟(肺、肝…)作查驗。
Yào duì xīnzàng (fèi, gān…) zuò cháyàn./ zao tuây xin chang (phây, can…) chua chá zen/
Phải kiểm tra tim (phổi, gan…).
15.要量量血壓。
Yào liángliang xuèyā./ zao léng leng xuê za/

Phải đo huyết áp.
16.你的血壓過高/過低。
Nǐ de xuèyā guò gāo/guò dī./ nỉ tơ xuê za cua cao/ cua ti/
Huyết áp của anh rất cao/ rất thấp.
17.你感冒了。
Nǐ gǎnmào le./ ní cản mao lơ/
Anh bị cảm rồi.
18.你患糖尿病。
Nǐ huàn tángniàobìng./ nỉ hoan tháng neo binh/
Anh mắc bệnh tiểu đường.
19.你要住院。
Nǐ yào zhùyuàn./ nỉ zao chu zoen/
Anh phải nằm viện.
20.你可以在家治療。
Nǐ kěyǐ zài jiā zhìliáo./ nỉ khứa ỷ chai che chư léo/
Anh có thể chữa trị tại nhà.
21.我會給你開了藥方。
Wǒ huì gěi nǐ kāi le yàofāng./ ủa huây cấy nỉ khai lơ zao phang/
Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.
22.你要注射抗生素。
Nǐ yào zhùshè kàngshēngsù./ nỉ zao chu sưa khang sâng su/
Anh phải tiêm thuốc kháng sinh.
23.(你)要吃止痛藥。
(Nǐ) yào chī zhǐtòng yào./ nỉ zao chư chử thung zao/
Phải uống thuốc giảm đau.
24.一天要打三針/ 一天注射三次。
Yì tiān yào dǎ sān zhēn/ yì tiān zhùshè sān cì./ y thiên zao tả san chân/ y thiên chu sưa san cư/
1 ngày phải tiêm 3 mũi.
25.一天吃三次藥,每次一片。
Yì tiān chī sān cì yào, měi cì yí piàn./ y thiên chư san chư zao, mẩy chư ý piên/
1 ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên.
26.你的病好一點兒了嗎?
Nǐ de bìng hǎo yì diǎnr le ma?/ nỉ tờ ninh hảo tiển lơ ma/
Bạn đã đỡ chút nào chưa?
27.(我的病)好多了。
(Wǒ de bìng) hǎo duō le./ ủa tờ binh hảo tua lơ/
(Bệnh của tôi) Đã đỡ nhiều rồi.
28.(我的病)好一點兒了。
(Wǒ de bìng) hǎo yì diǎnr le./ ủa tờ binh hảo y tiển lơ/
(Bệnh của tôi) đã đỡ 1 chút rồi.
29.他病好了。
Tā bìng hǎo le./ tha binh hảo lơ/
Anh ấy khỏi bệnh rồi.
30.他出院了。
Tā chūyuàn le./ tha chu zoen lơ/
Anh ấy xuất viện rồi.

2 thoughts on “Học tiếng Trung theo chủ đề Đi khám bệnh”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *